﻿AskScanSettingsAlertHeader = 'Đã phát hiện ổ di động ' + $DriveLabel + ' (' + $DriveName + ')' + ''
AskScanSettingsAlertDescription = 'Bạn nên quét ổ đĩa để tìm đối tượng độc hại.'
AskScanSettingsAlertCheckDrive = 'Quét'
AskScanSettingsAlertDontCheckDrive = 'Không quét'
AskScanSettingsAlertApplyToAll = 'Nhớ lựa chọn của tôi cho tất cả ổ đĩa di động'

DatabasesObsoleteAlertHeader = 'Cơ sở dữ liệu và các mô-đun ứng dụng cần được cập nhật. Các mối đe dọa mới có thể không được phát hiện trong quá trình quét.'
DatabasesObsoleteAlertDescription = 'Cơ sở dữ liệu của ứng dụng cần được cập nhật'
DatabasesObsoleteAlertDescriptionUpdating = 'Bạn nên chờ cho đến khi cập nhật đã hoàn tất'
DatabasesObsoleteAlertUpdateBases = 'Cập nhật cơ sở dữ liệu và mô-đun ứng dụng'
DatabasesObsoleteAlertRunScanWithoutUpdate = 'Quét mà không cần cập nhật'
DatabasesObsoleteAlertUpdateBasesUpdating = 'Quét sau khi cập nhật'
DatabasesObsoleteAlertRunScanWithoutUpdateUpdating = 'Quét ngay'


DatabasesObsoletePaidInternetAlertHeader = 'Cơ sở dữ liệu và các mô-đun ứng dụng đã bị lỗi thời. Bạn cần phải cập nhật cơ sở ứng dụng dữ liệu.'
DatabasesObsoletePaidInternetAlertDescription = 'Để cập nhật cần kết nối Internet'
DatabasesObsoletePaidInternetAlertUpdateBases = 'Chạy cập nhật'
DatabasesObsoletePaidInternetAlertSkipUpdate = 'Bỏ qua cập nhật'

TrafficMonitorAskActionHeader = 'Không thể đảm bảo tính xác thực của các tên miền mà kết nối mã hóa được cấu hình'
TrafficMonitorAskActionDescriptionProgram = 'Ứng dụng: '
TrafficMonitorAskActionDescriptionUrl = 'Liên kết: '
TrafficMonitorAskActionDescriptionReason = 'Lý do: '

TrafficMonitorAskActionDisconnect = 'Ngắt kết nối'
TrafficMonitorAskActionContinue = 'Tiếp tục'
TrafficMonitorAskActionMoreDetails = 'Chi tiết'
TrafficMonitorAskActionMoreViewCertificate = 'Xem giấy chứng nhận'

SwBssAlertHeaderSuspicios = 'Ứng dụng thực hiện hoạt động đáng ngờ đặc trưng của phần mềm độc hại'
SwBssAlertHeaderExact = 'Ứng dụng thực hiện hoạt động nguy hiểm đặc trưng của phần mềm độc hại'
SwBssAlertClose = 'Đóng ứng dụng'
SwBssAlertAllowOnce = 'Cho phép một lần'
SwBssAlertAllowAndAddToExcludes = 'Cho phép và thêm vào loại trừ'
SwBssAlertCloseAndDelete = 'Đóng và gỡ bỏ ứng dụng'
SwBssAlertProgram = 'Ứng dụng: '
SwBssAlertName = 'Tên: '
SwBssAlertDetected = 'Phát hiện: '
SwBssAlertHistory = 'Bảng ghi hoạt động ứng dụng'

HttpScanAlertHeader = 'Trang web hoặc tập tin có chứa ' + $DetectGroup
HttpScanGeoSecurityHeaderText = 'Phát hiện đối tượng cố gắng mở liên kết với tên miền từ khu vực nguy hiểm'
HttpScanAlertUrl = 'Liên kết: '
HttpScanAlertDomain = 'Tên miền: '
HttpScanAlertAllow = 'Cho phép'
HttpScanAlertDeny = 'Ngăn chặn'

HttpScanAlertDetectGroupMalware = 'phần mềm độc hại'
HttpScanAlertDetectGroupUnsafeLegalSoftware = 'phần mềm hợp pháp có thể được sử dụng bởi tội phạm để làm hư hại máy tính hoặc dữ liệu cá nhân của bạn'
HttpScanAlertDetectGroupKsnDetect = 'phần mềm độc hại được phát hiện bởi Kaspersky Security Network'
HttpScanAlertDetectGroupDangerousContent = 'nội dung nguy hiểm'
HttpScanAlertDetectGroupUnsafeSoftware = 'phần mềm độc hại hoặc một đối tượng nén. Việc nén có thể đã được sử dụng để bảo vệ mã độc hại'
HttpScanAlertDetectGroupUnknownSoftware = 'phần mềm không tin tưởng'

WmufAlertHeader = 'Cố gắng để tải xuống ' + $DetectGroup
WmufAlertAllow = 'Cho phép tải về'
WmufAlertDeny = 'Ngăn chặn tải về'
WmufAlertProgram = 'Ứng dụng: '
WmufAlertApplyToAll = 'Nhớ lựa chọn của tôi cho tất cả các đối tượng'

AppNameUnknown = 'Ứng dụng chưa xác định'

AntiphishingAlertHeader = $AppName + ' (' + $AppGroup + ') cố gắng truy cập trang web được dùng để đánh cắp mật khẩu, số thẻ tín dụng và dữ liệu cá nhân khác'
AntiphishingAlertHeaderWithoutGroup = $AppName + ' cố gắng truy cập trang web được dùng để đánh cắp mật khẩu, số thẻ tín dụng và dữ liệu cá nhân khác'
AntiphishingAlertReason = 'Lý do: liên kết lừa đảo '
AntiphishihngApplyToAll = 'Áp dụng cho tất cả'

AvsAlertSelectProcessingMethodHeader = 'Lựa chọn phương thức xử lý ' + $DetectGroup

AvsAlertHeaderDetectGroupMalware = 'phần mềm độc hại'
AvsAlertHeaderDetectGroupUnsafeLegalSoftware = 'phần mềm hợp pháp có thể được sử dụng bởi tội phạm để làm hư hại máy tính hoặc dữ liệu cá nhân của bạn'
AvsAlertHeaderDetectGroupKsnDetect = 'phần mềm độc hại được phát hiện bởi Kaspersky Security Network'
AvsAlertHeaderDetectGroupDangerousContent = 'phần mềm chưa rõ'
AvsAlertHeaderDetectGroupUnsafeSoftware = 'phần mềm độc hại hoặc một đối tượng nén. Việc nén có thể đã được sử dụng để bảo vệ mã độc hại'
AvsAlertHeaderDetectGroupUnknownSoftware = 'phần mềm chưa rõ'

AvsAlertObject = 'Khu vực: '
AvsAlertDetect = 'Phát hiện: '

AvsAlertDisinfect = 'Khử mã độc'
AvsAlertDelete = 'Xóa'
AvsAlertCancel = 'Bỏ qua'
AvsAlertDeleteArchive = 'Xóa lưu trữ'
AvsAlertAddToExcludes = 'Thêm vào loại trừ'
AvsAlertApplyToAll = 'Áp dụng cho tất cả các đối tượng của loại này'
AvsAlertDeny = 'Từ chối'
AvsAlertAllow = 'Cho phép'
AvsAlertBlock = 'Ngăn chặn'

; !- it should be consistent with DecisionReason* from skin\resources\ru\locs\DetailedReport.lt
AvsAlertNotCuredReasonNonCurable = 'Không thể khử nhiễm đối tượng được phát hiện.'
AvsAlertNotCuredReasonLocked = 'Không thể khử nhiễm đối tượng được phát hiện: đối tượng đã bị chặn.'
AvsAlertNotCuredReasonRepOnly = 'Không thể khử nhiễm đối tượng được phát hiện: hành động \"Ghi nhận sự kiện\" đã được chọn.'
AvsAlertNotCuredReasonNoRights = 'Không thể khử nhiễm đối tượng được phát hiện: quyền truy cập bị từ chối.'
AvsAlertNotCuredReasonCancelled = 'Không thể khử nhiễm đối tượng được phát hiện: quá trình khử nhiễm đã bị hủy bỏ.'
AvsAlertNotCuredReasonWriteProtect = 'Không thể khử nhiễm đối tượng được phát hiện: đối tượng được bảo vệ chống ghi.'
AvsAlertNotCuredReasonTaskStopped = 'Không thể khử nhiễm đối tượng được phát hiện: quá trình khử nhiễm đã bị tạm ngưng.'
AvsAlertNotCuredReasonPostponed = 'Không thể khử nhiễm đối tượng được phát hiện: quá trình khử nhiễm đã bị hoãn.'
AvsAlertNotCuredReasonNonOverwritable = 'Không thể khử nhiễm đối tượng được phát hiện: đối tượng không thể được ghi đè.'
AvsAlertNotCuredReasonCopyFailed = 'Không thể khử nhiễm đối tượng được phát hiện do lỗi sao chép.'
AvsAlertNotCuredReasonWriteError = 'Không thể khử nhiễm đối tượng được phát hiện do lỗi ghi.'
AvsAlertNotCuredReasonOutOfSpace = 'Không thể khử nhiễm đối tượng được phát hiện: không đủ dung lượng đĩa trống.'
AvsAlertNotCuredReasonReadError = 'Không thể khử nhiễm đối tượng được phát hiện do lỗi đọc.'
AvsAlertNotCuredReasonDeviceNotReady = 'Không thể khử nhiễm đối tượng được phát hiện: quyền truy cập đến thiết bị bị từ chối.'
AvsAlertNotCuredReasonObjectNotFound = 'Không thể khử nhiễm đối tượng được phát hiện: không tìm thấy đối tượng.'
AvsAlertNotCuredReasonWriteNotSupported = 'Không thể khử nhiễm đối tượng được phát hiện: quyền ghi không được hỗ trợ.'
AvsAlertNotCuredReasonCannotBackup = 'Không thể khử nhiễm đối tượng được phát hiện: không thể tạo bản sao lưu dự phòng.'
AvsAlertNotCuredReasonSystemCriticalObject = 'Không thể khử nhiễm đối tượng được phát hiện: đây là một đối tượng thiết yếu của hệ thống.'
AvsAlertNotCuredReasonAlreadyProcessed = 'Không thể khử nhiễm đối tượng được phát hiện: quyền truy cập đến thiết bị bị từ chối.'
AvsAlertNotCuredReasonExceptionOccured = 'Không thể khử nhiễm đối tượng được phát hiện do lỗi nội bộ.'
AvsAlertNotCuredReasonStackOverflow = 'Không thể khử nhiễm đối tượng được phát hiện do lỗi nội bộ.'
AvsAlertNotCuredReasonScanError = 'Không thể khử nhiễm đối tượng được phát hiện do lỗi nội bộ.'
AvsAlertNotCuredReasonEngineUnavailable = 'Không thể khử nhiễm đối tượng được phát hiện do lỗi nội bộ.'

AvsAlertDeleteIncurableRecommendation = 'Chúng tôi khuyến nghị bạn nên xóa nó.'

AvsActiveDetectAlertHeader = $ProductName + ' khuyến khích bạn khử mã độc ' + $DetectGroup
AvsActiveDetectAlertDescription = 'Khử mã độc đặc biệt là cần thiết, trong đó yêu cầu khởi động lại máy tính. Chúng tôi khuyên bạn nên đóng tất cả các ứng dụng đang chạy trước khi khử mã độc. Bạn có muốn thực hiện khử mã độc đặc biệt không?'

AvsActiveDetectAlertYes = 'Vâng, khử mã độc và khởi động lại'
AvsActiveDetectAlertNo = 'Bỏ qua'

OasAlertHeader = $AppName + ' (' + $AppGroup + ') cố gắng để có quyền truy cập vào ' + $DetectGroup
OasAlertHeaderWithoutGroup = $AppName + ' cố gắng để có quyền truy cập vào ' + $DetectGroup

OasAlertHeaderDetectGroupMalware = 'phần mềm độc hại'
OasAlertHeaderDetectGroupUnsafeLegalSoftware = 'phần mềm hợp pháp có thể được sử dụng bởi tội phạm để làm hư hại máy tính hoặc dữ liệu cá nhân của bạn'
OasAlertHeaderDetectGroupKsnDetect = 'phần mềm độc hại được phát hiện bởi Kaspersky Security Network'
OasAlertHeaderDetectGroupDangerousContent = 'phần mềm chưa rõ'
OasAlertHeaderDetectGroupUnsafeSoftware = 'phần mềm độc hại hoặc một đối tượng nén. Việc nén có thể đã được sử dụng để bảo vệ mã độc hại'
OasAlertHeaderDetectGroupUnknownSoftware = 'phần mềm chưa rõ'

OasActiveDetectAlertHeader = 'Đã phát hiện phần mềm độc hại đang hoạt động'
OasActiveKsnDetectAlertHeader = 'Phần mềm độc hại được phát hiện bởi Kaspersky Security Network'
OasActiveDetectAlertDescription = 'Bạn nên đóng tất cả các chương trình đang hoạt động và lưu lại các thay đổi trước khi khởi động lại máy tính.'
OasAcitveDetectAlertDisinfect = 'Khử mã độc và khởi động lại máy tính'
OasActiveDetectAlertFooterLink = 'Cố gắng khử mã độc mà không cần khởi động lại máy tính'
OasActiveDetectAlertFooterDescription = 'Phương pháp này không đảm bảo khử mã độc tuyệt đối.'

OdsAlertHeaderUnsafeLegalSoftware = 'Đã phát hiện phần mềm hợp pháp có thể được sử dụng bởi tội phạm để làm hư hại máy tính hoặc dữ liệu cá nhân của bạn'
OdsAlertHeaderKsnDetect = 'Đối tượng độc hại đã được phát hiện bởi Kaspersky Security Network'
OdsAlertHeaderUnsafeSoftware = 'Phát hiện phần mềm độc hại hoặc một đối tượng nén. Việc nén có thể đã được sử dụng để bảo vệ mã độc hại'
OdsAlertHeaderMalware  = 'Đã phát hiện phần mềm độc hại'
OdsAlertHeaderDangerousContent = 'Đã phát hiện nội dung web nguy hiểm'
OdsAlertHeaderUnknownSoftware = 'Đã phát hiện phần mềm không xác định'

HipsOdsAlertHeaderUnsafeLegalSoftware = 'Đã phát hiện phần mềm hợp pháp có thể được sử dụng bởi tội phạm để làm hư hại máy tính hoặc dữ liệu cá nhân của bạn'
HipsOdsAlertHeaderKsnDetect = 'Đối tượng độc hại đã được phát hiện bởi Kaspersky Security Network'
HipsOdsAlertHeaderUnsafeSoftware = 'Phát hiện phần mềm độc hại hoặc một đối tượng nén. Việc nén có thể đã được sử dụng để bảo vệ mã độc hại'
HipsOdsAlertHeaderMalware  = 'Đã phát hiện phần mềm độc hại'
HipsOdsAlertHeaderDangerousContent = 'Đã phát hiện nội dung web nguy hiểm'
HipsOdsAlertHeaderUnknownSoftware = 'Đã phát hiện phần mềm không xác định'

HipsOasAlertHeaderMalware = 'Phát hiện đối tượng cố gắng khởi động phần mềm độc hại'
HipsOasAlertHeaderUnsafeLegalSoftware = 'Phát hiện nỗ lực khởi chạy phần mềm hợp pháp có thể bị tội phạm sử dụng để làm hư hại máy tính hoặc dữ liệu cá nhân của bạn'
HipsOasAlertHeaderUnsafeSoftware = 'Phát hiện nỗ lực khởi chạy phần mềm độc hại hoặc một đối tượng nén. Việc nén có thể đã được sử dụng để bảo vệ mã độc hại'
HipsOasAlertHeaderKsnDetect = 'Phát hiện đối tượng cố gắng khởi động đối tượng độc hại được Kaspersky Security Network công nhận'
HipsOasAlertHeaderUnknownSoftware = 'Phát hiện đối tượng cố gắng khởi động phần mềm không xác định'

McAlertHeader = 'Phát hiện thư điện tử có chứa ' + $DetectGroup
McAlertAllow = 'Cho phép'
McAlertDisinfect = 'Khử mã độc'
McAlertDeny   = 'Ngăn chặn'
McAlertDelete = 'Xóa'
McAlertDeleteArchive = 'Xóa lưu trữ'
McAlertIgnore = 'Bỏ qua'
McAlertAddToExclusions = 'Thêm vào loại trừ'
McAlertApplyToAll = 'Áp dụng cho tất cả'

FirewallAlertHeaderTcpOutgoing = $AppName + ' (' + $AppGroup + ') đang cố gắng cấu hình một kết nối TCP ra ngoài với một máy tính từ xa ' + $Address + ' qua cổng từ xa ' + $RemotePort
FirewallAlertHeaderTcpIncoming = $AppName + ' (' + $AppGroup + ') đang cố gắng nhận một kết nối TCP vào trong từ một máy tính từ xa ' + $Address + ' qua cổng cục bộ ' + $LocalPort

FirewallAlertHeaderPacketOutgoing = $AppName + ' (' + $AppGroup + ') đang cố gắng gửi một gói ' + $Protocol + ' đến máy tính từ xa ' + $Address + ' qua cổng từ xa ' + $RemotePort
FirewallAlertHeaderPacketIncoming = $AppName + ' (' + $AppGroup + ') đang cố gắng nhận một gói ' + $Protocol + ' từ máy tính từ xa ' + $Address + ' qua cổng cục bộ ' + $LocalPort

FirewallAlertDescription = 'Có thể đây là ứng dụng tin tưởng đang được sử dụng để thực hiện một hoạt động đặc quyền bằng một ứng dụng có hoạt động bị hạn chế.'

FirewallAlertHeaderRawSocket = $AppName + ' (' + $AppGroup + ') đang cố gắng cấu hình một kết nối sử dụng socket thô. Hoạt động như vậy chỉ dành riêng cho phần mềm độc hại. Phần mềm hợp pháp nói chung thường không sử dụng phương pháp kết nối mạng này.'
FirewallAlertDescriptionRawSocket = 'Hoạt động như vậy chỉ dành riêng cho phần mềm độc hại. Phần mềm hợp pháp nói chung thường không sử dụng phương pháp kết nối mạng như vậy.'
FirewallAlertDescriptionProtocol = 'Giao thức: '
FirewallAlertButtonAllow = 'Cho phép'
FirewallAlertButtonAllowCreateRule = 'Cho phép và tạo quy tắc'
FirewallAlertButtonDeny = 'Ngăn chặn'
FirewallAlertButtonDenyCreateRule = 'Chặn và tạo quy tắc'
FirewallAlertButtonCreateRule = 'Tạo một quy tắc'
FirewallAlertRememberForever = 'Luôn luôn áp dụng'
FirewallAlertRememberForSession = 'Áp dụng cho phiên làm việc hiện tại của ứng dụng'
FirewallAlertRememberCreateRule = 'Tạo quy tắc dựa trên hành động'

AdditionalActions = 'Hành động bổ sung'

KLAppRoot           = 'Tất cả ứng dụng'
KLAppTrusted        = 'Tin tưởng'
KLAppSecurity       = 'Bảo mật'
KLAppRestrictedLow  = 'Mức giới hạn thấp'
KLAppRestrictedHi   = 'Mức giới hạn cao'
KLAppUntrusted      = 'Không tin tưởng'
KLAppSBBrowser = 'KLAppSBBrowser'
KLAppSBSimple = 'KLAppSBSimple'
KLAppUnknown        = 'Chưa biết'
KLAppUndefined        = 'Không xác định'

InvestigatorWindowTitle = 'Nhật ký xuất hiện của ứng dụng'

HipsAlertHeader = $AppName + ' đang cố gắng ' + $Action

HipsAlertHeaderReadResource = $AppName + ' đang cố gắng đọc tài nguyên được bảo vệ ' + $ResourceName + ' (' + $ResourceGroup + ')'
HipsAlertHeaderWriteResource = $AppName + ' đang cố gắng sửa đổi tài nguyên được bảo vệ ' + $ResourceName + ' (' + $ResourceGroup + ')'
HipsAlertHeaderDeleteResource = $AppName + ' đang cố gắng xóa tài nguyên được bảo vệ ' + $ResourceName + ' (' + $ResourceGroup + ')'
HipsAlertHeaderChainReadResource = $AppName + ' chạy bởi một chương trình bị hạn chế đang cố gắng đọc tài nguyên được bảo vệ ' + $ResourceName + ' (' + $ResourceGroup + ')'
HipsAlertHeaderChainWriteResource = $AppName + ' chạy bởi một chương trình bị hạn chế đang cố gắng thay đổi tài nguyên được bảo vệ ' + $ResourceName + ' (' + $ResourceGroup + ')'
HipsAlertHeaderChainDeleteResource = $AppName + ' chạy bởi một chương trình bị hạn chế đang cố gắng xóa tài nguyên được bảo vệ ' + $ResourceName + ' (' + $ResourceGroup + ')'

HipsAlertHeaderCreateRegistry = $AppName + ' đang cố gắng tạo một khóa nhúng hoặc tham số trong khóa registry được bảo vệ (' + $ResourceGroup + ')'
HipsAlertHeaderCreateFile = $AppName + ' đang cố gắng tạo một tập tin (' + $ResourceGroup + ')'
HipsAlertHeaderCreateResource = $AppName + ' đang cố gắng tạo ' + $ResourceName + ' trên một tài nguyên được bảo vệ (' + $ResourceGroup + ')'
HipsAlertHeaderChainCreateRegistry = $AppName + ' chạy bởi một chương trình bị hạn chế đang cố gắng tạo một khóa nhúng hoặc tham số trong khóa registry được bảo vệ (' + $ResourceGroup + ')'
HipsAlertHeaderChainCreateFile = $AppName + ' chạy bởi một chương trình bị hạn chế đang cố gắng tạo một tập tin (' + $ResourceGroup + ')'
HipsAlertHeaderChainCreateResource = $AppName + ' chạy bởi một chương trình bị hạn chế đang cố gắng tạo ' + $ResourceName + ' trên một tài nguyên được bảo vệ (' + $ResourceGroup + ')'

HipsAlertMakeTrusted = 'Tin tưởng ứng dụng này'
HipsAlertAllowNow = 'Cho phép ngay bây giờ'
HipsAlertDenyNow = 'Ngăn chặn ngay bây giờ'
HipsAlertCloseAndMakeUntrusted = 'Đóng ứng dụng, không tin tưởng'
RememberForThisApplication = 'Ghi nhớ lựa chọn của tôi cho ứng dụng này'
RememberForThisSequence = 'Ghi nhớ lựa chọn của tôi cho chuỗi hành động này'

HipsAlertHeaderRename 				= $AppName + ' đang cố gắng đổi tên ' + $ResourceName
HipsAlertHeaderProcessStop 			= $AppName + ' đang cố gắng dừng tiến trình ' + $TargetAppName
HipsAlertHeaderImageLoad           	= $AppName + ' đang cố gắng nạp ' + $ResourceName
HipsAlertHeaderImageUnload         	= $AppName + ' đang cố gắng dỡ ' + $ResourceName
HipsAlertHeaderSend                	= $AppName + ' đang cố gắng gửi ' + $ResourceName
HipsAlertHeaderReceive             	= $AppName + ' đang cố gắng nhận ' + $ResourceName
HipsAlertHeaderTerminate           	= $AppName + ' đang cố gắng dừng tiến trình ' + $TargetAppName
HipsAlertHeaderCreateKnownDlls     	= $AppName + ' đang cố gắng thay đổi các mô-đun hệ điều hành (KnownDll) được nạp bởi tất cả các tiến trình'
HipsAlertHeaderWindowsShutDown     	= $AppName + ' đang cố gắng tắt hệ điều hành hay nhận đặc quyền tắt'
HipsAlertHeaderHiddenRegistry      	= $AppName + ' đang cố gắng tạo một tài nguyên ẩn ' + $ResourceName
HipsAlertHeaderKeyLogger           	= $AppName + ' đang cố gắng chặn nhập liệu bàn phím'
HipsAlertHeaderSchedulerStart      	= $AppName + ' đang cố gắng bắt đầu lịch'
HipsAlertHeaderWMSend              	= $AppName + ' đang cố gắng gửi đi một thông điệp'
HipsAlertHeaderScreenShots         	= $AppName + ' đang cố gắng chụp ảnh màn hình'
HipsAlertHeaderSelfStart           	= $AppName + ' đang cố gắng khởi chạy'
HipsAlertHeaderLLDiskAccess        	= $AppName + ' đang cố gắng nhận quyền truy cập ổ đĩa cấp thấp'
HipsAlertHeaderLLFSAccess          	= $AppName + ' đang cố gắng nhận quyền truy cập hệ thống tập tin cấp độ thấp (' + $ResourceName + ')'
HipsAlertHeaderClipBoardAcceess   	= $AppName + ' đang cố gắng nhận quyền truy cập bảng nháp'
HipsAlertHeaderCriticalCOMAccess   	= $AppName + ' đang cố gắng nhận quyền truy cập đến tập tin hệ thống'
HipsAlertHeaderADSAccess           	= $AppName + ' đang cố gắng nhận quyền truy cập đến dòng tập tin'
HipsAlertHeaderDirectMemAccess     	= $AppName + ' đang cố gắng nhận quyền truy cập trực tiếp đến bộ nhớ toàn cục'
HipsAlertHeaderSetDbgPrivilege     	= $AppName + ' đang cố gắng đặt đặc quyền gỡ lỗi'
HipsAlertHeaderChangeObjPrivilege  	= $AppName + ' đang cố gắng sửa quyền truy cập đối tượng'
HipsAlertHeaderUseBrowserCL        	= $AppName + ' đang cố gắng sử dụng dòng lệnh trình duyệt'
HipsAlertHeaderUseBrowserAPI       	= $AppName + ' đang cố gắng sử dụng API trình duyệt'
HipsAlertHeaderUseDNS              	= $AppName + ' đang cố gắng sử dụng dịch vụ bộ nhớ đệm DNS, có thể là để truyền tải dữ liệu ngầm qua mạng'
HipsAlertHeaderUseBITS             	= $AppName + ' đang cố gắng sử dụng chức năng hệ thống để gửi dữ liệu ngầm qua mạng'
HipsAlertHeaderPrtStgAccess        	= $AppName + ' đang cố gắng truy cập ổ lưu trữ được bảo vệ bởi mật khẩu'
HipsAlertHeaderShellWindowsAcceess 	= $AppName + ' đang cố gắng truy cập dữ liệu bên trong trình duyệt'
HipsAlertHeaderUserAccountAccess   	= $AppName + ' đang cố gắng truy cập cấu hình tài khoản người dùng'
HipsAlertHeaderDuplicateHandle     	= $AppName + ' đang cố gắng sao chép xử lý nội bộ của tiến trình ' + $TargetAppName + ''
HipsAlertHeaderSuspProcessInteraction	 = $AppName + ' đang cố gắng thực hiện một tác vụ khả nghi trên tiến trình ' + $TargetAppName
HipsAlertHeaderWinspool            	= $AppName + ' đang cố gắng truy cập quản lý trình điều khiển máy in'
HipsAlertHeaderOpenWebcam           = $AppName + ' đang cố gắng truy cập webcam'
HipsAlertHeaderOpenAudioDevice      = $AppName + ' đang cố gắng nhận dòng âm thanh'

HipsAlertHeaderChainRename					= $AppName + ' chạy bởi một chương trình bị hạn chế đang cố gắng đổi tên ' + $ResourceName
HipsAlertHeaderChainProcessStop				= $AppName + ' chạy bởi một chương trình bị hạn chế đang cố gắng dừng tiến trình ' + $TargetAppName + ''
HipsAlertHeaderChainImageLoad				= $AppName + ' chạy bởi một chương trình bị hạn chế đang cố gắng nạp ' + $ResourceName
HipsAlertHeaderChainImageUnload				= $AppName + ' chạy bởi một chương trình bị hạn chế đang cố gắng dỡ ' + $ResourceName
HipsAlertHeaderChainSend					= $AppName + ' chạy bởi một chương trình bị hạn chế đang cố gắng gửi ' + $ResourceName
HipsAlertHeaderChainReceive					= $AppName + ' chạy bởi một chương trình bị hạn chế đang cố gắng nhận ' + $ResourceName
HipsAlertHeaderChainTerminate				= $AppName + ' chạy bởi một chương trình bị hạn chế đang cố gắng dừng tiến trình ' + $TargetAppName + ''
HipsAlertHeaderChainCreateKnownDlls			= $AppName + ' chạy bởi một chương trình bị hạn chế đang cố gắng thay đổi các mô-đun hệ điều hành (KnownDll) được nạp bởi tất cả các tiến trình'
HipsAlertHeaderChainWindowsShutDown			= $AppName + ' chạy bởi một chương trình bị hạn chế đang cố gắng tắt hệ điều hành hay nhận đặc quyền tắt'
HipsAlertHeaderChainHiddenRegistry			= $AppName + ' chạy bởi một chương trình bị hạn chế đang cố gắng tạo một tài nguyên ẩn ' + $ResourceName
HipsAlertHeaderChainKeyLogger				= $AppName + ' chạy bởi một chương trình bị hạn chế đang cố gắng chặn nhập liệu bàn phím'
HipsAlertHeaderChainSchedulerStart			= $AppName + ' chạy bởi một chương trình bị hạn chế đang cố gắng khởi chạy lịch'
HipsAlertHeaderChainWMSend					= $AppName + ' chạy bởi một chương trình bị hạn chế đang cố gắng gửi một thông điệp'
HipsAlertHeaderChainScreenShots				= $AppName + ' chạy bởi một chương trình bị hạn chế đang cố gắng chụp ảnh màn hình'
HipsAlertHeaderChainSelfStart				= $AppName + ' chạy bởi một chương trình bị hạn chế đang cố gắng khởi chạy'
HipsAlertHeaderChainLLDiskAccess			= $AppName + ' chạy bởi một chương trình bị hạn chế đang cố gắng nhận quyền truy cập ổ đĩa cấp thấp'
HipsAlertHeaderChainLLFSAccess				= $AppName + ' chạy bởi một chương trình bị hạn chế đang cố gắng nhận quyền truy cập hệ thống tập tin cấp thấp (' + $ResourceName + ')'
HipsAlertHeaderChainClipBoardAcceess		= $AppName + ' chạy bởi một chương trình bị hạn chế đang cố gắng nhận quyền truy cập bảng nháp'
HipsAlertHeaderChainCriticalCOMAccess		= $AppName + ' chạy bởi một chương trình bị hạn chế đang cố gắng nhận quyền truy cập tập tin hệ thống'
HipsAlertHeaderChainADSAccess				= $AppName + ' chạy bởi một chương trình bị hạn chế đang cố gắng nhận quyền truy cập dòng tập tin'
HipsAlertHeaderChainDirectMemAccess			= $AppName + ' chạy bởi một chương trình bị hạn chế đang cố gắng nhận quyền truy cập trực tiếp đến bộ nhớ toàn cục'
HipsAlertHeaderChainSetDbgPrivilege			= $AppName + ' chạy bởi một chương trình bị hạn chế đang cố gắng đặt đặc quyền gỡ lỗi'
HipsAlertHeaderChainChangeObjPrivilege		= $AppName + ' chạy bởi một chương trình bị hạn chế đang cố gắng sửa đổi quyền truy cập đối tượng'
HipsAlertHeaderChainUseBrowserCL			= $AppName + ' chạy bởi một chương trình bị hạn chế đang cố gắng sử dụng dòng lệnh trình duyệt'
HipsAlertHeaderChainUseBrowserAPI			= $AppName + ' chạy bởi một chương trình bị hạn chế đang cố gắng sử dụng API trình duyệt'
HipsAlertHeaderChainUseDNS					= $AppName + ' chạy bởi một chương trình bị hạn chế đang cố gắng sử dụng dịch vụ bộ nhớ đệm DNS, có thể là để truyền tải dữ liệu ngầm qua mạng'
HipsAlertHeaderChainUseBITS					= $AppName + ' chạy bởi một chương trình bị hạn chế đang cố gắng sử dụng một chức năng hệ thống không xác định để gửi dữ liệu ngầm qua mạng'
HipsAlertHeaderChainPrtStgAccess			= $AppName + ' chạy bởi một chương trình bị hạn chế đang cố gắng nhận quyền truy cập vào một ổ lưu trữ được bảo vệ bởi mật khẩu'
HipsAlertHeaderChainShellWindowsAcceess		= $AppName + ' chạy bởi một chương trình bị hạn chế đang cố gắng nhận quyền truy cập dữ liệu bên trong trình duyệt'
HipsAlertHeaderChainUserAccountAccess		= $AppName + ' chạy bởi một chương trình bị hạn chế đang cố gắng nhận quyền truy cập cấu hình tài khoản người dùng'
HipsAlertHeaderChainDuplicateHandle			= $AppName + ' chạy bởi một chương trình bị hạn chế đang cố gắng sao chép xử lý nội bộ của tiến trình ' + $TargetAppName + ''
HipsAlertHeaderChainSuspProcessInteraction	= $AppName + ' chạy bởi một chương trình bị hạn chế đang cố gắng thực hiện một thao tác khả nghi trên tiến trình ' + $TargetAppName + ''
HipsAlertHeaderChainWinspool				= $AppName + ' chạy bởi một chương trình bị hạn chế đang cố gắng nhận quyền truy cập để quản lý trình điều khiển máy in'
HipsAlertHeaderChainOpenWebcam				= $AppName + ' chạy bởi một chương trình bị hạn chế đang cố gắng nhận quyền truy cập webcam'
HipsAlertHeaderChainOpenAudioDevice			= $AppName + ' chạy bởi một chương trình bị hạn chế đang cố gắng nhận dòng âm thanh'

HipsAlertHeaderSetHardLink         = $AppName + ' đang cố gắng tạo một liên kết đến một tập tin. Tên liên kết: ' + $ObjectName
HipsAlertHeaderServiceStart        = $AppName + ' đang cố gắng khởi chạy dịch vụ ' + $ObjectName + ''
HipsAlertHeaderRegistrySave        = $AppName + ' đang cố gắng lưu một ' + $ObjectType + ' vào tập tin ' + $ObjectName
HipsAlertHeaderDeleteService       = $AppName + ' đang cố gắng xóa dịch vụ ' + $ObjectName + ''
HipsAlertHeaderStartService        = $AppName + ' đang cố gắng khởi chạy dịch vụ ' + $ObjectName + ''
HipsAlertHeaderControlService      = $AppName + ' đang cố gắng nhận quyền truy cập để quản lý dịch vụ ' + $ObjectName + ''
HipsAlertHeaderChangeServiceConfig = $AppName + ' đang cố gắng sửa đổi cấu hình của dịch vụ ' + $ObjectName + ''
HipsAlertHeaderOpenService         = $AppName + ' đang cố gắng mở dịch vụ ' + $ObjectName + ' để ghi'
HipsAlertHeaderReadOpenService     = $AppName + ' đang cố gắng mở dịch vụ ' + $ObjectName + ' để đọc'
HipsAlertHeaderCreateService       = $AppName + ' đang cố gắng tạo dịch vụ ' + $ObjectName + ''

HipsAlertHeaderNoObjectNameSetHardLink         = $AppName + ' đang cố gắng tạo liên kết đến một tập tin'
HipsAlertHeaderNoObjectNameServiceStart        = $AppName + ' đang cố gắng khởi chạy một dịch vụ' 
HipsAlertHeaderNoObjectNameRegistrySave        = $AppName + ' đang cố gắng lưu một ' + $ObjectType + ' vào một tập tin'
HipsAlertHeaderNoObjectNameDeleteService       = $AppName + ' đang cố gắng xóa một dịch vụ' 
HipsAlertHeaderNoObjectNameStartService        = $AppName + ' đang cố gắng khởi chạy một dịch vụ' 
HipsAlertHeaderNoObjectNameControlService      = $AppName + ' đang cố gắng nhận quyền truy cập để quản lý dịch vụ' 
HipsAlertHeaderNoObjectNameChangeServiceConfig = $AppName + ' đang cố gắng sửa đổi cấu hình dịch vụ' 
HipsAlertHeaderNoObjectNameOpenService         = $AppName + ' đang cố gắng mở dịch vụ để ghi'
HipsAlertHeaderNoObjectNameReadOpenService     = $AppName + ' đang cố gắng mở dịch vụ để viết'
HipsAlertHeaderNoObjectNameCreateService       = $AppName + ' đang cố gắng tạo một dịch vụ' 
	
HipsAlertHeaderProcessStart =				$AppName + ' đang cố gắng thực thi ' + $TargetAppName
HipsAlertHeaderCodeInjectSingleProcess =    $AppName + ' đang cố gắng chèn ' + $InjectObjectType + ' vào tiến trình ' + $TargetAppName + ''
HipsAlertHeaderCodeInjectAllProcesses =     $AppName + ' đang cố gắng chèn ' + $InjectObjectType + ' vào tất cả các tiến trình bằng cách cấu hình một bẫy toàn cục'
HipsAlertHeaderAttachThreadInput =			$AppName + ' đang cố gắng câu các thông điệp gửi đến của tiến trình ' + $TargetAppName + ''
HipsAlertHeaderAttachThreadInputNoProgramName =     $AppName + ' đang cố gắng câu các sự kiện gửi đến của một tiến trình khác'
HipsAlertHeaderOlePortAccess =				$AppName + ' đang cố gắng sử dụng một RPC ' + $ObjectName + ' của một tiến trình khác'
HipsAlertHeaderOlePortAccessNoObjectName =	$AppName + ' đang cố gắng sử dụng các RPC của một tiến trình khác'
HipsAlertHeaderSuspend =					$AppName + ' đang cố gắng thay đổi hoạt động của một tiến trình'
HipsAlertHeaderDrvStart =					$AppName + ' đang cố gắng thực hiện nạp ngầm một trình điều khiển. Phương thức nạp này hiếm khi được sử dụng bởi các ứng dụng hợp pháp. Sau khi một trình điều khiển đã được cài đặt theo cách này, ' + $ProductName + ' sẽ không thể điều khiển hoạt động của ứng dụng'
HipsAlertHeaderReadProcMem =				$AppName + ' đang cố gắng đọc bộ nhớ từ một ' + $ObjectTypeHipsR
HipsAlertHeaderAddAppToGr =					$AppName + ' đang cố gắng để được đặt trong nhóm ' + $DestAppGroup + ''
HipsAlertHeaderNetworkAccess =				$AppName + ' đang cố gắng cấu hình kết nối với địa chỉ từ nhóm ' + $NetGroup + ''
HipsAlertHeaderVMOperation =				$AppName + ' đang cố gắng thực hiện các hành động với dung lượng địa chỉ của tiến trình ' + $TargetAppName + ''

HipsAlertHeaderChainProcessStart = $AppName + ' chạy bởi một chương trình bị hạn chế đang cố gắng thực thi ' + $TargetAppName
HipsAlertHeaderChainCodeInjectSingleProcess = $AppName + ' chạy bởi một chương trình bị hạn chế đang cố gắng chèn ' + $InjectObjectType + ' vào tiến trình ' + $TargetAppName + ''
HipsAlertHeaderChainCodeInjectAllProcesses = $AppName + ' chạy bởi một chương trình bị hạn chế đang cố gắng chèn ' + $InjectObjectType + ' vào tất cả các tiến trình bằng cách cấu hình một bẫy toàn cục'
HipsAlertHeaderChainAttachThreadInput = $AppName + ' chạy bởi một chương trình bị hạn chế đang cố gắng câu các thông điệp gửi đến của tiến trình ' + $TargetAppName + ''
HipsAlertHeaderChainAttachThreadInputNoProgramName = $AppName + ' chạy bởi một chương trình bị hạn chế đang cố gắng câu các thông điệp gửi đến của một tiến trình khác'
HipsAlertHeaderChainOlePortAccess = $AppName + ' chạy bởi một chương trình bị hạn chế đang cố gắng sử dụng một RPC ' + $ObjectName + ' của một tiến trình khác'
HipsAlertHeaderChainOlePortAccessNoObjectName = $AppName + ' chạy bởi một chương trình bị hạn chế đang cố gắng sử dụng các RPC của một tiến trình khác'
HipsAlertHeaderChainSuspend = $AppName + ' chạy bởi một chương trình bị hạn chế đang cố gắng thay đổi hoạt động của một tiến trình'
HipsAlertHeaderChainDrvStart = $AppName + ' chạy bởi một chương trình bị hạn chế đang cố gắng thực hiện nạp ngầm một trình điều khiển. Phương thức nạp này hiếm khi được sử dụng bởi các ứng dụng hợp pháp. Sau khi một trình điều khiển đã được cài đặt theo cách này, ' + $ProductName + ' sẽ không thể điều khiển hoạt động của ứng dụng'
HipsAlertHeaderChainReadProcMem = $AppName + ' chạy bởi một chương trình bị hạn chế đang cố gắng đọc bộ nhớ từ một ' + $ObjectTypeHipsR
HipsAlertHeaderChainAddAppToGr = $AppName + ' chạy bởi một chương trình bị hạn chế đang cố gắng để được đặt trong nhóm ' + $DestAppGroup + ''
HipsAlertHeaderChainNetworkAccess = $AppName + ' chạy bởi một chương trình bị hạn chế đang cố gắng cấu hình kết nối với địa chỉ từ nhóm ' + $NetGroup + ''
HipsAlertHeaderChainVMOperation = $AppName + ' chạy bởi một chương trình bị hạn chế đang cố gắng thực hiện các hành động với dung lượng địa chỉ của tiến trình ' + $TargetAppName + ''

HipsAlertHeaderInjectObjectTypeModule = 'Mô-đun'
HipsAlertHeaderInjectObjectTypeCode = 'mã'

HipsAlertHeaderObjectTypeFileR = 'tập tin'
HipsAlertHeaderObjectTypeRegKeyR = 'khóa registry'
HipsAlertHeaderObjectTypeProcessR = 'tiến trình'
HipsAlertHeaderObjectTypeObjectR  = 'đối tượng'

HipsAlertHeaderNetGroupAll          = 'Tất cả các mạng'
HipsAlertHeaderNetGroupUntrusted    = 'Mạng công cộng'
HipsAlertHeaderNetGroupNetBIOS      = 'Mạng nội bộ'
HipsAlertHeaderNetGroupTrusted      = 'Mạng tin tưởng'

CaptionRegistry = 'Khóa registry:'
CaptionFile = 'Tập tin:'
CaptionOther = 'Tài nguyên:'

CaptionApplicationGroup = 'Nhóm:'
CaptionResourceValue = 'Giá trị:'

AccessRegistry = 'Truy cập registry:'
AccessFile = 'Truy cập tập tin:'
AccessOther = 'Truy cập tài nguyên:'

HipsAlertDescriptionProcessId = 'Tiến trình (PID: ' + $PID + '):'
HipsAlertDescriptionOpenApplicationStartSequence = 'Ghi nhận ứng dụng khởi động:'
HipsAlertDescriptionStartedBy = 'Khởi động bởi '
HipsAlertDescriptionOpenApplicationStartChain = 'Chạy nối tiếp:'

RegistrationAlertHeader = 'Đăng ký ứng dụng'
RegistrationAlertDescription = 'Việc đăng ký ứng dụng:\n- Cho bạn quyền truy cập hỗ trợ kỹ thuật nhanh hơn và dễ hơn\n- Cho phép bạn quản lý các chìa khóa ứng dụng một cách tiện lợi\n- Giúp bạn luôn nắm bắt các thông báo và chương trình khuyến mại mới của ứng dụng.'
RegistrationAlertRegister = 'Đăng ký'
RegistrationAlertPostpone = 'Nhắc nhở tôi sau'

NewNetworkName = 'Tên:'
NewNetworkAdapter = 'Thiết bị:'
NewNetworkTrust = 'Bạn có muốn tin tưởng mạng mới không?'
NewNetworkActionDeny = 'Không, chặn các truy cập bên ngoài đến máy tính'
NewNetworkActionRestrict = 'Hạn chế, nhưng cho phép truy cập tập tin chia sẻ và máy in'
NewNetworkActionAllow = 'Có, cho phép tất cả hoạt động mạng'

NewNetworkTypeLoopaback = 'Loại mạng LoopBack mới được phát hiện'
NewNetworkTypeEthernet = 'Mạng Ethernet được phát hiện'
NewNetworkTypeSecuredWiFi = 'Mạng Wi-Fi mới (mã hóa) được phát hiện'
NewNetworkTypeUnsecuredWiFi = 'Mạng Wi-Fi mới (không mã hóa) được phát hiện'
NewNetworkTypeTunnel = 'Kết nối đường hầm mới được phát hiện'
NewNetworkTypePpp = 'Kết nối PPP mới được phát hiện'
NewNetworkTypePppoe = 'Kết nối PPPoE mới được phát hiện'
NewNetworkTypeVpn = 'Kết nối VPN mới được phát hiện'
NewNetworkTypeModem = 'Kết nối được phát hiện'
NewNetworkTypeInternet = 'Kết nối Internet được phát hiện'
NewNetworkTypeOther = 'Loại mạng mới chưa biết được phát hiện'

HipsTaskAlertHeader = $Product + ' đã được phát hiện ' + $DetectGroup
HipsTaskAlertObject = 'Đối tượng: '

HipsGroupAlertHeader = 'Ứng dụng không quen thuộc được khởi động mà không thu thập đủ số liệu thống kê trong cơ sở dữ liệu Kaspersky Security Network'
HipsGroupAlertProgramName = 'Tên: '
HipsGroupAlertProgramFile = 'Tập tin: '
HipsGroupAlertQuestion = 'Bạn có muốn chạy ứng dụng không?'
HipsGroupAlertMakeTrusted = 'Chạy ứng dụng tin tưởng'
HipsGroupAlertMakeRestricted = 'Chạy, nhưng hạn chế hoạt động nguy hiểm'
HipsGroupAlertMakeUntrusted = 'Ngăn chặn'
HipsGroupAlertShowKsnStatistics = 'Hiển thị các thống kê hiện tại của ứng dụng trong cơ sở dữ liệu Kaspersky Security Network'
HipsGroupAlertTotalParticipants = $ParticipantsCount + ' ' + {$ParticipantsCount: 'người dùng đã sử dụng'} + ' ' + 'ứng dụng này.'
HipsGroupAlertLaunchWithFullTrust = 'chạy ứng dụng tin tưởng'
HipsGroupAlertLaunchWithBlockingDangerousFunctions = 'chặn nhưng hạn chế hoạt động nguy hiểm'
HipsGroupAlertBlockTheLaunch = 'ngăn chặn'

SpecialAlertHeaderRemoteAdmin = 'Phần mềm quản trị từ xa được phát hiện'
SpecialAlertHeaderPassManagement = 'Phần mềm quản lý mật khẩu được phát hiện'
SpecialAlertHeaderActivityMonitoring = 'Phần mềm giám sát hoạt động người dùng được phát hiện'
SpecialAlertHeaderAdvertising = 'Phần mềm quảng cáo được phát hiện'

SpecialAlertDetected = 'Phát hiện: '
SpecialAlertFileLocation = 'Khu vực: '

SpecialAlertAddToExclusionsRemoteAdmin = 'Áp dụng hành động này cho tất cả phần mềm quản trị từ xa'
SpecialAlertAddToExclusionsPassManagement = 'Áp dụng hành động này cho tất cả phần mềm quản lý mật khẩu'
SpecialAlertAddToExclusionsActivityMonitoring = 'Áp dụng hành động này cho tất cả phần mềm giám sát hoạt động người dùng'
SpecialAlertAddToExclusionsAdvertising = 'Áp dụng hành động này cho tất cả phần mềm quảng cáo'

SwExploitPreventionAlertHeader = 'Cố gắng hoạt động trái phép bằng cách sử dụng ứng dụng ' + $AppName
SwExploitPreventionAlertInjection = 'Hành động: tiêm mã độc vào ' + $ProcessName
SwExploitPreventionAlertLaunch = 'Hành động: khởi động ' + $ProcessName
SwExploitPreventionAlertDangerousOperation = 'Ứng dụng cố gắng thực hiện hành động nguy hiểm.'
SwExploitPreventionAllow = 'Cho phép'
SwExploitPreventionDeny = 'Từ chối'

SwRollbackAlertHeader = 'Bắt buộc chấm dứt được áp dụng để xử lý. Chúng tôi khuyên bạn nên loại bỏ các thay đổi trên hệ thống bằng tiến trình này'
SwRollbackAlertRollback = 'Khôi phục các thay đổi trong hệ điều hành'
SwRollbackAlertCancel = 'Bỏ qua'

ActivationAlertHeader = 'Không để kích hoạt các ứng dụng tự động với mã kích hoạt mới'
ActivationAlertDescription = 'Cơ sở dữ liệu không được cập nhật. \nThông tin trên máy tính có thể nhiễm mã độc, bị hư hỏng, hoặc bị đánh cắp.'
ActivationAlertQuestion = 'Bạn có muốn kích hoạt các ứng dụng bằng cách thủ công không?'
ActivationAlertOk = 'Có, kích hoạt'
ActivationAlertCancel = 'Không, hoãn kích hoạt'

RenewalCodeActivationAlertHeader = 'Không thể tự động kích hoạt ứng dụng bằng mã kích hoạt'
RenewalCodeActivationAlertDescription = 'Đề nghị bạn hỗ trợ để kích hoạt ứng dụng bằng mã kích hoạt này.\n\nBạn có muốn kích hoạt thủ công ứng dụng này không?'
RenewalCodeActivationAlertOk = 'Có, kích hoạt'
RenewalCodeActivationAlertCancel = 'Không, hoãn kích hoạt'

UcpRegistrationAlertHeader = 'Đăng ký ứng dụng'
UcpRegistrationAlertDescription = 'Là một khách hàng đã đăng ký, bạn sẽ có thể:\n- Truy cập nhanh và dễ dàng hơn đến Hỗ trợ kỹ thuật\n- Quản lý các sản phẩm, khóa sản phẩm cùng các dịch vụ khác thông qua cổng thông tin My Kaspersky\n- Nhận các ưu đãi đặc biệt và được cập nhật về các thông báo khác của chúng tôi\n- Truy cập đến các ứng dụng miễn phí từ Kaspersky Lab'
UcpRegistrationAlertDescriptionNoSupport = 'Là một khách hàng đã đăng ký, bạn sẽ có thể:\n- Nhận các ưu đãi đặc biệt và được cập nhật về các thông báo khác của chúng tôi\n- Truy cập đến các ứng dụng miễn phí từ Kaspersky Lab'
UcpRegistrationAlertRegister = 'Đăng ký ngay'
UcpRegistrationAlertPostpone = 'Nhắc nhở tôi sau'
UcpRegistrationAlertSkip = 'Không hắc nhở tôi nữa'

OpenPasswordOnPublicWiFiDescription = 'Trang web công khai cố gắng chuyển mật khẩu trên mạng Wi-Fi.'
OpenPasswordOnPublicWiFiWeb = 'Liên kết: '
OpenPasswordOnPublicWiFiThreat = 'Mối đe dọa nào có thể công khai chuyển hướng mật khẩu?'
OpenPasswordOnPublicWiFiQuestion = 'Bạn có muốn cho phép chuyển hướng mật khẩu không?'
OpenPasswordOnPublicWiFiDisallow = 'Ngăn chặn trong thời gian này'
OpenPasswordOnPublicWiFiAllowAllways = 'Luôn luôn cho phép trang web này'
AskAgain = 'Hỏi sau'
ActiveDisinfectionBlockReason = 'Đang trong tiến trình khử mã độc nâng cao'

BackupOutOfSpace = 'Không đủ không gian lưu trữ'
BackupOutOfSpaceAlert_Description = 'Không có đủ dung lượng trong ổ lưu trữ để tiến hành sao lưu'
BackupOutOfSpaceAlert_StorageLocal = 'Không đủ không gian trên ổ đĩa nội bộ (' + $Path + ') để thực hiện sao lưu'
BackupOutOfSpaceAlert_StorageUsb = 'Không đủ không gian trên ổ đĩa đi động (' + $Path + ') để thực hiện sao lưu'
BackupOutOfSpaceAlert_StorageNetwork = 'Không đủ không gian trên ổ đĩa mạng (' + $Path + ') để thực hiện sao lưu'
BackupOutOfSpaceAlert_StorageFtp = 'Không đủ không gian trên máy chủ FPT (' + $Path + ') để thực hiện sao lưu'
BackupOutOfSpaceAlert_StorageOnline = 'Không đủ dung lượng trong ổ lưu trữ trực tuyến Dropbox để tiến hành sao lưu'

BackupOutOfSpaceAlert_RequiredSpace = 'Không gian cần thiết: '
BackupOutOfSpaceAlert_MissingSpace = 'Không gian bổ sung cần thiết cho tác vụ: '
BackupOutOfSpaceAlertRetry = 'Thử lại'
BackupOutOfSpaceAlertCleanUp = 'Dọn dẹp không gian đĩa'
BackupOutOfSpaceAlertGetMoreSpace = 'Tăng dung lượng lưu trữ trực tuyến'
BackupOutOfSpaceAlertConfigureTask = 'Chỉnh sửa cấu hình tác vụ'
BackupOutOfSpaceAlertCancel = 'Hủy bỏ tác vụ'

BackupAuthorizeStorageAlert = 'Để thực hiện sao lưu, bạn nên đăng nhập để lưu trữ trực tuyến bằng cách sử dụng tài khoản Dropbox'
BackupAuthorizeStorageAlert_Authorize = 'Đăng nhập bằng tài khoản Dropbox'
BackupAuthorizeStorageAlert_Cancel = 'Đăng nhập sau'

InstallPasswordManagerAlert_Header = 'Chức năng quản lý mật khẩu được thực hiện bởi Kaspersky Password Manager, nó là một ứng dụng độc lập. Bạn có thể tải nó miễn phí từ cửa sổ quản lý mật khẩu mà có thể truy cập từ của sổ chính của ' + $ProductName
InstallPasswordManagerAlert_Description_KSOSPC = 'Kaspersky Password Manager phải được kết nối đến tài khoản của bạn trên cổng thông tin My Kaspersky.'
InstallPasswordManagerAlert_ShowDetails = 'Chi tiết...'
InstallPasswordManagerAlert_Skip = 'Không hắc nhở tôi nữa'

FailSafeAlertDescription = 'Các hoạt động mạng đã không được giám sát trước khi hoàn tất việc khởi động hệ điều hành.'
RestoreFirewallSettings = 'Khôi phục cấu hình về mặc định'
LeaveFirewallSettingsIntact = 'Giữ cấu hình hiện tại'

AskRebootAlertHeader = 'Cơ sở dữ liệu và các mô-đun ứng dụng của ' + $ProductName + ' đã được cập nhật. Yêu cầu khởi động lại ứng dụng. Khởi động lại ngay?'

PupwareSettingsChange_Application = 'Ứng dụng:'
PupwareSettingsChange_ShowFileInfo = 'Hiển thị thông tin ứng dụng'

PupwareBrowserSettingsChange_ExtensionFileTitle = 'Phần mở rộng tập tin:'

PupwareBrowserSettingsChange_ConfigurationFile = 'Tập tin cấu hình'
PupwareBrowserSettingsChange_StartPage = 'Trang chủ'
PupwareBrowserSettingsChange_Toolbar = 'Thanh công cụ'
PupwareBrowserSettingsChange_Plugin = 'Mô-đun mở rộng'
PupwareBrowserSettingsChange_Extension = 'Phần mở rộng trình duyệt'
PupwareBrowserSettingsChange_SearchEngine = 'Công cụ tìm kiếm mặc định'

PupwareBrowserSettingsChange_BrowserType_Undefined = 'Trình duyệt không xác định'
PupwareBrowserSettingsChange_BrowserType_InternetExplorer = 'Internet Explorer'
PupwareBrowserSettingsChange_BrowserType_FireFox = 'Mozilla Firefox'
PupwareBrowserSettingsChange_BrowserType_GoogleChrome = 'Google Chrome'
PupwareBrowserSettingsChange_BrowserType_Opera = 'Opera'
PupwareBrowserSettingsChange_BrowserType_Safari = 'Safari'
PupwareBrowserSettingsChange_BrowserType_YandexBrowser = 'Yandex Browser'
PupwareBrowserSettingsChange_BrowserType_AppleApplicationSupport = 'Apple Browser'

PupwareBrowserSettingsChange_ChangeTitle_MultipleChanges = 'Thay đổi:'
PupwareBrowserSettingsChange_ChangeTitle_ConfigurationFile = 'Tập tin cấu hình mới:'
PupwareBrowserSettingsChange_ChangeTitle_StartPage = 'Trang chủ mới:'
PupwareBrowserSettingsChange_ChangeTitle_Toolbar = 'Thanh công cụ mới:'
PupwareBrowserSettingsChange_ChangeTitle_Plugin = 'Tiện ích mới:'
PupwareBrowserSettingsChange_ChangeTitle_Extension = 'Phần mở rộng trình duyệt mới:'
PupwareBrowserSettingsChange_ChangeTitle_SearchEngine = 'Công cụ tìm kiếm mặc định mới:'

PupwareBrowserSettingsChangeAlert_Header_MultipleChanges = '"' + $PupwareName + '" đang cố gắng thay đổi cấu hình của ' + $BrowserType
PupwareBrowserSettingsChangeAlert_Header_ConfigurationFile = '"' + $PupwareName + '" đang cố gắng thay đổi tập tin cấu hình trong ' + $BrowserType
PupwareBrowserSettingsChangeAlert_Header_StartPage = '"' + $PupwareName + '" đang cố gắng thay đổi trang chủ trong ' + $BrowserType
PupwareBrowserSettingsChangeAlert_Header_Toolbar = '"' + $PupwareName + '" đang cố gắng cài đặt thanh công cụ trong ' + $BrowserType
PupwareBrowserSettingsChangeAlert_Header_Plugin = '"' + $PupwareName + '" đang cố gắng cài đặt tiện ích trong ' + $BrowserType
PupwareBrowserSettingsChangeAlert_Header_Extension = '"' + $PupwareName + '" đang cố gắng cài đặt phần mở rộng trình duyệt trong ' + $BrowserType
PupwareBrowserSettingsChangeAlert_Header_SearchEngine = '"' + $PupwareName + '" đang cố gắng thay đổi công cụ tìm kiếm mặc định của trình duyệt ' + $BrowserType
PupwareBrowserSettingsChangeAlert_AllowOnce = 'Cho phép thay đổi một lần'
PupwareBrowserSettingsChangeAlert_AllowAlways = 'Luôn cho phép thay đổi'
PupwareBrowserSettingsChangeAlert_DenyAlways = 'Luôn chặn tất cả thay đổi'

PupwareBrowserSettingsChangeRollbackAlert_Header_MultipleChanges = '"' + $PupwareName + '" đã thay đổi cấu hình của ' + $BrowserType
PupwareBrowserSettingsChangeRollbackAlert_Header_ConfigurationFile = '"' + $PupwareName + '" đã thay đổi tập tin cấu hình trong ' + $BrowserType
PupwareBrowserSettingsChangeRollbackAlert_Header_StartPage = '"' + $PupwareName + '" đã thay đổi trang chủ trong ' + $BrowserType
PupwareBrowserSettingsChangeRollbackAlert_Header_Toolbar = '"' + $PupwareName + '" đã cài đặt một thanh công cụ trong ' + $BrowserType
PupwareBrowserSettingsChangeRollbackAlert_Header_Plugin = '"' + $PupwareName + '" đã cài đặt một tiện ích trong ' + $BrowserType
PupwareBrowserSettingsChangeRollbackAlert_Header_Extension = '"' + $PupwareName + '" đã cài đặt một phần mở rộng trình duyệt trong ' + $BrowserType
PupwareBrowserSettingsChangeRollbackAlert_Header_SearchEngine = '"' + $PupwareName + '" đã thay đổi công cụ tìm kiếm mặc định của trình duyệt ' + $BrowserType
PupwareBrowserSettingsChangeRollbackAlert_AllowOnce = 'Cho phép thay đổi một lần'
PupwareBrowserSettingsChangeRollbackAlert_AllowAlways = 'Luôn cho phép thay đổi'
PupwareBrowserSettingsChangeRollbackAlert_DenyAlwaysAndRollback = 'Khôi phục lại và chặn tất cả thay đổi'

PupwareSystemSettingsChange_NewValueLabel_BrowserSettingsChange = 'Cấu hình trình duyệt mới:'
PupwareSystemSettingsChange_NewValueLabel_DefaultBrowserChange = 'Trình duyệt mặc định mới:'
PupwareSystemSettingsChange_NewValueLabel_ProxySettingsChange = 'Cấu hình máy chủ proxy mới:'
PupwareSystemSettingsChange_NewValueLabel_NetworkSettingsChange = 'Cấu hình mạng mới:'
PupwareSystemSettingsChange_NewValueLabel_SystemSettingsChange = 'Cấu hình hệ điều hành mới:'
PupwareSystemSettingsChange_Changes = 'Thay đổi:'

PupwareSystemSettingsChangeAlert_Header_BrowserSettingsChange = '"' + $PupwareName + '" đang cố gắng thay đổi cấu hình trình duyệt'
PupwareSystemSettingsChangeAlert_Header_DefaultBrowserChange = '"' + $PupwareName + '" đang cố gắng thay đổi trình duyệt mặc định'
PupwareSystemSettingsChangeAlert_Header_ProxySettingsChange = '"' + $PupwareName + '" đang cố gắng thay đổi cấu hình máy chủ proxy'
PupwareSystemSettingsChangeAlert_Header_NetworkSettingsChange = '"' + $PupwareName + '" đang cố gắng thay đổi cấu hình mạng'
PupwareSystemSettingsChangeAlert_Header_SystemSettingsChange = '"' + $PupwareName + '" đang cố gắng thay đổi các cấu hình hệ điều hành'
PupwareSystemSettingsChangeAlert_AllowOnce = 'Cho phép thay đổi một lần'
PupwareSystemSettingsChangeAlert_AllowAlways = 'Luôn cho phép thay đổi'
PupwareSystemSettingsChangeAlert_DenyAlways = 'Luôn chặn tất cả thay đổi'

PupwareSystemSettingsChangeRollbackAlert_Header_BrowserSettingsChange = '"' + $PupwareName + '" đã thay đổi cấu hình trình duyệt'
PupwareSystemSettingsChangeRollbackAlert_Header_DefaultBrowserChange = '"' + $PupwareName + '" đã thay đổi trình duyệt mặc định'
PupwareSystemSettingsChangeRollbackAlert_Header_ProxySettingsChange = '"' + $PupwareName + '" đã thay đổi cấu hình máy chủ proxy'
PupwareSystemSettingsChangeRollbackAlert_Header_NetworkSettingsChange = '"' + $PupwareName + '" đã thay đổi cấu hình mạng'
PupwareSystemSettingsChangeRollbackAlert_Header_SystemSettingsChange = '"' + $PupwareName + '" đã thay đổi các cấu hình hệ điều hành'
PupwareSystemSettingsChangeRollbackAlert_AllowOnce = 'Cho phép thay đổi một lần'
PupwareSystemSettingsChangeRollbackAlert_AllowAlways = 'Luôn cho phép thay đổi'
PupwareSystemSettingsChangeRollbackAlert_DenyAlways = 'Luôn chặn tất cả thay đổi'