﻿Caption = 'Cấu hình'
EmptySettings = 'Không có sẵn cấu hình cấu hình.'

SearchPrompt = 'Tìm kiếm'

GeneralSettingsTab = 'Tổng quát'
ProtectionSettingsTab = 'Bảo vệ'
PerformanceSettingsTab = 'Hiệu suất'
ScanningSettingsTab = 'Quét'
AdditionalSettingsTab = 'Bổ sung'

Restore = 'Khôi phục'

ProtectionCenter = 'Bảo vệ'
Scan = 'Quét'
Update = 'Cập nhật'
RestoreDefaults = 'Khôi phục cấp bảo mật khuyến khích'
RestoreDefaultsDescription = 'Cấp bảo mật hiện tại khác với cấu hình mặc định.'
RestoreDefaultActions = 'Khôi phục hành động mặc định cho tất cả các loại quét'
RestoreDefaultActionsDescription = 'Các hành động khác nhau được chọn cho các tác vụ quét toàn bộ, nhanh và chọn lọc.'

AdvancedSettings = 'Cấu hình nâng cao'
AdvancedSettingsWarning = 'Chúng tôi khuyến nghị rằng chỉ những người dùng có nhiều kinh nghiệm mới sử dụng Cấu hình nâng cao, bởi việc cấu hình ứng dụng không đúng có thể làm giảm cấp độ bảo vệ cho máy tính của bạn.'




ComponentEnabled = 'Bật'
ComponentDisabled = 'Tắt'


















ActionOnThreatDetection = 'Hành động khi phát hiện nguy hiểm:'
ScanActionAsk = 'Hỏi hành động'
ScanActionAuto = 'Tự động xử lý'
ScanActionBlock = 'Ngăn chặn'
ScanActionDeny = 'Ngăn chặn tải về'
ScanActionAllow = 'Cho phép tải về'
ScanActionDisinfect = 'Khử mã độc'
ScanActionDisinfectDeleteIfFailes = 'Xóa nếu khử mã độc thất bại'

General = 'Cấu hình tổng quát'
GeneralLong = 'Cấu hình bảo vệ tổng quát'
FileMonitor = 'Chống virus cho tập tin'
FileMonitorLong = 'Cấu hình chống virus cho tập tin'
MailMonitor = 'Chống virus cho thư điện tử'
MailMonitorLong = 'Cấu hình chống virus cho thư điện tử'
WebMonitor = 'Chống virus cho web'
WebMonitorLong = 'Cấu hình chống virus cho web'
ImMonitor = 'Chống virus cho tin nhắn'
ImMonitorLong = 'Cấu hình chống virus cho tin nhắn'
ApplicationControl = 'Quản lý ứng dụng'
ApplicationControlLong = 'Cấu hình quản lý ứng dụng'
PupLong = 'Cấu hình Quản lý ứng dụng'
SystemWatcher = 'Giám sát hệ thống'
Pup = 'Quản lý ứng dụng'
SystemWatcherLong = 'Cấu hình giám sát hệ thống'
Firewall = 'Tường lửa'
FirewallLong = 'Cấu hình tường lửa'
IntrusionDetector = 'Ngăn chặn tấn công mạng'
IntrusionDetectorLong = 'Cấu hình ngăn chặn tấn công mạng'
AntiSpam = 'Chống thư rác'
AntiSpamLong = 'Cấu hình chống thư rác'
AntiBanner = 'Chặn quảng cáo'
AntiBannerLong = 'Cấu hình chặn quảng cáo'
Updater = 'Cập nhật'
UpdaterLong = 'Cấu hình cập nhật'
ScanGeneral = 'Cấu hình tổng quát'
ScanGeneralLong = 'Cấu hình quét tổng quát'
ScanMyComputer = 'Quét toàn bộ'
ScanMyComputerLong = 'Cấu hình quét toàn bộ'
ScanStartup = 'Quét nhanh'
ScanStartupLong = 'Cấu hình quét nhanh'
ScanObjects = 'Quét tùy chọn'
ScanObjectsLong = 'Thiết lập Quét tùy chọn'
ScanVulnerabilities = 'Quét lỗ hổng bảo mật'
ScanVulnerabilitiesLong = 'Cấu hình quét lỗ hổng bảo mật bảo mật'
ThreatsAndExclusion = 'Mối nguy hiểm và loại trừ'
ThreatsAndExclusionLong = 'Cấu hình mối nguy hiểm và loại trừ'
SelfDefence = 'Tự bảo vệ'
SelfDefenceLong = 'Cấu hình thành phần tự bảo vệ'
Network = 'Hệ thống mạng'
NetworkLong = 'Cấu hình mạng'
Notifications = 'Các thông báo'
NotificationsLong = 'Cấu hình thông báo'
ReportsAndQuarantine = 'Báo cáo và Cách ly'
ReportsAndQuarantineLong = 'Cấu hình báo cáo và cách ly'
Feedback = 'Bảo vệ bổ sung và các công cụ quản lý'
FeedbackLong = 'Cấu hình công cụ bảo vệ bổ sung'
GamingProfile = 'Chế độ thuyết trình'
GamingProfileLong = 'Cấu hình Chế độ thuyết trình'
Appearance = 'Giao diện'
AppearanceLong = 'Cấu hình hiển thị ' + $ProductName
ParentalControl = 'Quản lý chính sách web'
ParentalControlLong = 'Cấu hình Quản lý chính sách web'
ManageSettings = 'Quản lý cấu hình'
SafeBanking = 'An toàn giao dịch tài chính'
SafeBankingLong = 'Cấu hình an toàn giao dịch tài chính'
VirtualKeyboard = 'Bàn phím ảo'
VirtualKeyboardLong = 'Thiết lập Bàn phím ảo'
SecureKeyboard = 'Bảo mật dữ liệu nhập từ bàn phím'
SecureKeyboardLong = 'Cấu hình bảo mật dữ liệu nhập từ bàn phím'
ProtectedInput = 'Bàn phím ảo'
ProtectedInputLong = 'Thiết lập Bảo vệ dữ liệu nhập vào'
Webcam = 'Bảo vệ webcam'
WebcamLong = 'Cấu hình Bảo vệ webcam'

AppearanceDescription = 'Cấu hình hiển thị ' + $ProductName + '.'
FeedbackDescription = 'Cấu hình công cụ bảo vệ bổ sung.'
ReportsAndQuarantineDescription = 'Cấu hình báo cáo và cách ly.'
NotificationsDescription = 'Cấu hình thông báo.'
NetworkDescription = 'Cấu hình mạng.'
SelfDefenceDescription = 'Cấu hình thành phần tự bảo vệ.'
ThreatsAndExclusionDescription = 'Cấu hình mối nguy hiểm và loại trừ.'
UpdaterDescription = 'Cấu hình cập nhật.'
FileMonitorDescription = 'Quét tất cả các tập tin đang mở, được lưu, hoặc đang chạy.'
WebMonitorDescription = 'Bảo vệ lưu thông vào của web và ngăn ngừa những đoạn mã nguy hiểm đang chạy trên máy tính của bạn.'
MailMonitorDescription = 'Quét lưu thông vào và ra của thư điện tử để tìm các đối tượng nguy hiểm.'
ImMonitorDescription = 'Quét lưu thông vào và ra của tin nhắn để tìm các đối tượng độc hại và liên kết lừa đảo.'
ApplicationControlDescription = 'Giám sát các hành động của tất cả các ứng dụng được cài đặt trên máy tính.'
SystemWatcherDescription = 'Giám sát và khôi phục các hành động của phần mềm độc hại.'
PupDescription = 'Giúp bạn quản lý các ứng dụng được cài đặt trên máy tính.'
FirewallDescription = 'Lọc tất cả các hoạt động mạng để đảm bảo an toàn trong mạng nội bộ và Internet.'
IntrusionDetectorDescription = 'Bảo vệ máy tính chống lại hoạt động mạng nguy hiểm và tấn công mạng.'
AntiSpamDescription = 'Lọc các thư điện tử không mong muốn (thư rác).'
AntiBannerDescription = 'Chặn quảng cáo trong trình duyệt của bạn và trong một số ứng dụng.'
SafeBankingDescription = 'Bảo vệ người dùng truy cập vào trang web ngân hàng và hệ thống thanh toán.'
ProtectedInputDescription = 'Bảo vệ dữ liệu của bạn khỏi các trình keylogger.'
WebcamDescription = 'Ngăn chặn theo dõi bạn thông qua webcam.'

ImportAndAppend = 'Chèn và thêm vào danh sách đã tồn tại...'
ImportAndReplace = 'Chèn và thay thế danh sách đã tồn tại...'
Export = 'Trích xuất...'
ImportShort = 'Nhập...'
ExportShort = 'Trích xuất...'
Help = 'Trợ giúp'
Edit = 'Chỉnh sửa'
Delete = 'Gỡ bỏ'
AddNew = 'Thêm'
Next = 'Tiếp theo'
Save = 'Lưu'
Choose = 'Lựa chọn...'
Details = 'Chi tiết...'
AddField = 'Thêm lĩnh vực'

Description = 'Mô tả:'
Port = 'Cổng:'
Status = 'Trạng thái:'

PortRange = 'Từ 1 đến 65535'
Active = 'Kích hoạt'
Inactive = 'Không kích hoạt'
MakeActive = 'Cho phép'
MakeInactive = 'Vô hiệu'
MoveUp = 'Lên'
MoveDown = 'Xuống'
SortAscending = 'Sắp xếp tăng dần'
SortDescending = 'Sắp xếp giảm dần'

ChangeCategories = 'Chỉnh sửa loại'
Protect = 'Bảo vệ'
DontProtect = 'Không bảo vệ'
Protection = 'Bảo vệ'
ProtectionDescription = 'Theo mặc định, ứng dụng khởi động trong khi hệ điều hành khởi động và bảo vệ máy tính của bạn trong toàn bộ phiên làm việc.'
Interactivity = 'Bảo vệ tương tác'
InteractivityDescription = 'Thực hiện hành động được đề nghị một cách tự động'
DoNotDeleteInfectedObjects = 'Không xóa các đối tượng đang bị nghi ngờ nhiễm mã độc'
Autorun = 'Tự động chạy'
AutorunDescription = 'Khởi động ' + $ProductName + ' lúc máy tính khởi động (khuyên dùng)'
SetUpPasswordProtectionTitle = 'Thiết lập mật khẩu bảo vệ'
SetUpPasswordProtectionDescription = 'Bằng cách sử dụng mật khẩu bảo vệ truy cập đến ứng dụng, bạn có thể ngăn chặn việc sửa đổi các thiết lập và chấm dứt hoặc gỡ bỏ ứng dụng.'
ChangePasswordProtectionTitle = 'Thay đổi mật khẩu'
ChangePasswordProtectionDescription = 'Bằng cách sử dụng mật khẩu bảo vệ truy cập đến ứng dụng, bạn có thể ngăn chặn việc sửa đổi các thiết lập và chấm dứt hoặc gỡ bỏ ứng dụng.'

SettingsFileFilter = '*.cfg|*.cfg'
ExportInProgress = 'Trích xuất cấu hình...'
ImportInProgress = 'Phục hồi cấu hình...'
ExportErrorTitle = 'Trích xuất cấu hình không thành công'
ImportErrorTitle = 'Chèn vào cấu hình không thành công'
ExportOrImportErrorDescription = $ErrorCode

Presets = 'Cấu hình mặc định'
PresetsMaximumLevel = 'Mức độ bảo mật tối đa'
PresetsMaximumLevelComment = 'Thích hợp cho người dùng hoạt động trong môi trường nguy hiểm nhưng vẫn cần nhiều tài nguyên máy tính.'
PresetsOptimalLevel = 'Mức độ bảo mật tối ưu'
PresetsOptimalLevelComment = 'Khuyến khích cho đa số người dùng.'
PresetsMinimumLevel = 'Mức độ bảo mật tối thiểu'
PresetsMinimumLevelComment = 'Cung cấp hiệu năng cao với cấp bảo vệ tối thiểu cho máy tính của bạn.'

Password = 'Mật khẩu'
PasswordProtection = 'Mật khẩu bảo vệ'
CurrentPasswordLabel = 'Mật khẩu hiện tại:'
NewPasswordLabel = 'Mật khẩu mới:'
ConfirmNewPasswordLabel = 'Xác nhận mật khẩu mới:'
ApplyPasswordToLabel = 'Phạm vi mật khẩu:'
PasswordArea_UninstallApplication = 'Gỡ bỏ ứng dụng'
PasswordArea_ExitApplication = 'Thoát ứng dụng'
PasswordArea_Backup = 'Quản lý sao lưu và khôi phục'
PasswordArea_ParentalControl = 'Quản lý chính sách web'
PasswordArea_Settings = 'Thiết lập cấu hình ứng dụng'
SavePasswordForCurrentSession = 'Lưu mật khẩu cho phiên làm việc hiện tại'
ChangeOrRemovePassword = 'Thay đổi hoặc gỡ bỏ mật khẩu'
RemovePasswordHint = 'Để xóa mật khẩu, hãy để trống các trường "Mật khẩu mới" và "Xác nhận mật khẩu".'
UserSettingsDefaultProfile = 'Chọn hồ sơ cho người dùng được chỉ định:'
CheckPasswordOnAccessSettingsLabel = 'Nhập mật khẩu để truy cập cấu hình ứng dụng:'
PasswordIncorrect = 'Mật khẩu không hợp lệ'

ProxyAuthorization = 'Máy chủ proxy'
ProxyAuthorizationLogin = 'Tên người dùng'
ProxyAuthorizationPassword = 'Mật khẩu:'
ProxyAuthorizationSaveUserAndPassword = 'Lưu tên người dùng và mật khẩu'

ExportImportSettingsFilter = '*.csv|*.csv'
LogEvents = 'Ghi nhận sự kiện'

HeuristicAnalysisLow = 'Quét nhanh'
HeuristicAnalysisMedium = 'Quét trung bình'
HeuristicAnalysisHigh = 'Quét sâu'

SecurityLevel = 'Mức độ bảo mật'

PredefinedLevelLowCaption = 'Thấp'
PredefinedLevelLowDescription = '(bảo vệ tối thiểu và hiệu suất máy tính cao nhất)'

PredefinedLevelMediumCaption = 'Khuyên dùng'
PredefinedLevelMediumDescription = '(bảo vệ tối ưu, khuyến khích cho tất cả người dùng)'

PredefinedLevelHighCaption = 'Cao'
PredefinedLevelHighDescription = '(bảo vệ tối đa trong môi trường nguy hiểm)'

ExportSettingsCaption = 'Trích xuất cấu hình'
ExportSettingsDescription = 'Chỉ định đường dẫn để lưu tập tin cấu hình ứng dụng.'

ImportSettingsCaption = 'Phục hồi cấu hình'
ImportSettingsDescription = 'Chỉ định tập tin lưu cấu hình ứng dụng trước đây.'

ResetSettingsCaption = 'Khôi phục cấu hình'
ResetSettingsDescription = 'Khôi phục cấu hình mặc định.'


CustomCaption = 'Tùy chỉnh'

DefaultLevel = 'Mặc định'

ThreatDetectActionPostpone = 'Nhắc nhở khi quét hoàn tất'
ThreatDetectActionAskInteractive = 'Nhắc nhở việc phát hiện'
ThreatDetectActionAskNonInteractive = 'Tự động xử lý'
ThreatDetectActionDontAsk = 'Lựa chọn hành động:'
ThreatDetectWithPostpone = 'Thông báo'
ThreatDetectWithoutPostpone = 'Ngăn chặn'
ThreatDetectDisinfect = 'Khử mã độc'
ThreatDetectDeny = 'Từ chối'
ThreatDetectAllow = 'Cho phép'
ThreatDetectDelete = 'Xóa'
ThreatDetectDisinfectDelete = 'Khử mã độc, nếu không thể - xóa'
TryDisinfect = 'Khử mã độc các đối tượng nếu có thể'
TryDelete = 'Xóa'
TryDeleteIfDisinfectionFails = 'Xóa nếu khử mã độc thất bại'

UseIntrusionDetector = 'Cho phép ngăn chặn tấn công mạng'
BanAttackComputer = 'Thêm máy tính tấn công vào danh sách chặn trong'
Min = 'phút'
BanGroupHeader = 'Ngăn chặn máy tính tấn công'

ProtectionTurnOff = 'Bảo vệ bị vô hiệu'
ProtectionTurnOffComment = 'Tất cả các thành phần ứng dụng bị vô hiệu, bao gồm cả những cấu hình được cho phép.'

ProtectionPaused = 'Bảo vệ bị tạm dừng'
ProtectionPausedComment = 'Hoạt động của tất cả các thành phần bảo vệ đã được tạm ngưng.'

DoNotTrack = 'Dữ liệu cá nhân trên Trình duyệt'

DoNotTrackDescription = 'Bảo vệ chống lại việc thu thập thông tin về các hoạt động của bạn trên trang web.'

BrowserExtensions = 'Phần mở rộng trình duyệt'
BrowserExtensionsDescription = 'Quản lý phần mở rộng trình duyệt'

LicenseIsMissingHeader = 'Giấy phép không khả dụng'

; notification about dependency between settings
AdditionalLicenseIsMissingDescription = 'Các cấu hình bổ sung không khả dụng: không có bản quyền còn hiệu lực.'
ScanLicenseIsMissingDescription = 'Cấu hình quét không khả dụng: không có bản quyền còn hiệu lực.'
PerfomanceLicenseIsMissingDescription = 'Cấu hình hiệu năng không khả dụng: không có bản quyền còn hiệu lực.'
ProtectionLicenseIsMissingDescription = 'Cấu hình bảo vệ không khả dụng: không có bản quyền còn hiệu lực.'
GeneralLicenseIsMissingDescription = 'Các cấu hình chung không khả dụng: không có bản quyền còn hiệu lực.'
SafeMoneyRequestSSLTitle = 'Quét các kết nối đã được mã hóa'
SafeMoneyRequestSSLDescription = 'Tính năng quét kết nối mã hóa sẽ được bật trong cửa sổ cấu hình Mạng. An toàn giao dịch tài chính sẽ ngừng chạy nếu cấu hình này bị tắt.\n\nBật tính năng quét kết nối mã hóa?'




PupRequiresOtherComponentsTitle = 'Quản lý ứng dụng'
PupRequiresOtherComponentsDescription = 'Thành phần bảo vệ Giám sát hệ thống sẽ được bật. Quản lý ứng dụng sẽ không hoạt động nếu thành phần này bị tắt.\n\nBật thành phần bảo vệ Giám sát hệ thống?'

UninstallAssistantRequiresPupDescription = 'Thành phần bảo vệ Quản lý ứng dụng sẽ được bật. Tính năng phân tích các ứng dụng đã cài đặt sẽ không hoạt động nếu thành phần này bị tắt.\n\nBật thành phần bảo vệ Quản lý ứng dụng?'
UninstallAssistantRequiresPuplTitle = 'Phân tích ứng dụng đã cài đặt'
WebcamRequiresApplicationControlTitle = 'Quản lý ứng dụng'
WebcamRequiresApplicationControlDescription = 'Thành phần bảo vệ Quản lý ứng dụng sẽ được bật. Bảo vệ webcam sẽ không hoạt động nếu thành phần này bị tắt.\n\nBật thành phần bảo vệ Quản lý ứng dụng?'
DisablingApplicationControlDisablesWebcamTitle = 'Quản lý ứng dụng'
DisablingApplicationControlDisablesWebcamDescription = 'Thành phần bảo vệ Bảo vệ webcam sẽ bị tắt. Thành phần này sẽ không hoạt động nếu Quản lý ứng dụng bị tắt.

Tắt thành phần bảo vệ Quản lý ứng dụng?'
FeaturesAreAdvertisingHeader = 'Không có'
FeaturesAreAdvertisingDescription = 'Các thành phần được hiển thị màu xám không khả dụng nếu tính năng bảo vệ cao cấp đã bị tắt.'
PatchManagement = 'Phần mềm Updater'
PatchManagementLong = 'Cấu hình Phần mềm Updater'
PatchManagementDescription = 'Giúp cập nhật các ứng dụng trên máy tính để tránh lây nhiễm.'
