﻿Caption = 'Thiết lập'
IsAutoStartEnabled = 'Chạy ' + $ProductName + ' khi khởi động máy tính'
NotifyAboutUnsecureWiFi = 'Hãy nhắc tôi được bảo vệ khi kết nối đến các mạng Wi-Fi'
UseKsn = 'Tôi muốn tham gia Kaspersky Security Network (KSN) để được bảo vệ tối ưu'
ShowKsnAgreement = 'Tuyên bố Kaspersky Security Network'
AutoEnableBlockCaption = 'Thiết lập kết nối bảo mật'
AutoEnableBlockDescription = 'Quy định khi nào thì thiết lập kết nối bảo mật.'
ShowAutoEnableSettings = 'Thiết lập'
NetworkBlockCaption = 'Quản lý các mạng Wi-Fi đã biết'
NetworkBlockDescription = 'Thiết lập kết nối bảo mật đến các mạng Wi-Fi đã biết.'
ShowNetworkSettings = 'Thiết lập'
AutomaticEnableTitle = 'Quy tắc chung khi kết nối đến các mạng Wi-Fi'
EnableOnLaunch = 'Bật kết nối bảo mật khi khởi động Kaspersky Secure Connection'
EnableOnUnsecureWiFi = 'Khi kết nối đến các mạng Wi-Fi không bảo mật:'
ChooseServer = 'Chọn máy chủ ảo:'
NotifyWhenSwitchedOnInline = 'thông báo khi bật'
DoesNotNotifyWhenSwitchedOnInline = 'không thông báo khi bật'
DownloadKis = 'Tải về miễn phí'
LearnMoreKis = 'Tìm hiểu thêm'
SetupAdaptiveScenarios = 'Thiết lập'
AdaptiveScenarioSettingsAvailable = 'Các thiết lập kết nối bảo mật cao cấp đã có thể được sử dụng'
KisPromoNavigation = 'Nhận nhiều tính năng hơn'
KisPromoTitle = 'Nhận nhiều tính năng bảo vệ hơn trong Kaspersky Internet Security'
KisPromoButton = 'Nhận nhiều tính năng hơn'
VpnSettingsInKis = 'Thiết lập quy tắc cho các website'
NeedsReboot = '(để truy cập thiết lập, khởi động lại máy tính)'
KisPromo1 = 'Cấu hình kết nối bảo mật đến các website khác nhau'
KisPromo2 = 'Bàn phím ảo để nhập mật khẩu bảo mật'
KisPromo3 = 'Bảo vệ webcam'
WiFiEditingTitle = 'Thiết lập cho "' + $NetworkName + '"'
WiFiListTitle = 'Quản lý các mạng Wi-Fi đã biết'
WiFiListSubtitle = 'Thiết lập kết nối bảo mật đến các mạng Wi-Fi đã biết.'
EmptyNetworksList = 'Danh sách trống'
WiFiSsidColumn = 'Tên mạng'
VpnActionColumn = 'Hành động khi kết nối'
ServerColumn = 'Máy chủ ảo'
AutomaticEnable = 'Bật kết nối bảo mật'
DontEnable = 'Bỏ qua'
NetworkName = 'Tên của mạng Wi-Fi'
NetworkAction = 'Hành động khi kết nối đến mạng Wi-Fi "' + $NetworkName + '":'
NetworkServer = 'Máy chủ ảo:'
EnableNetworkNotification = 'Thông báo khi bật'
ModifyNetwork = 'Chỉnh sửa'
EnableWiFiScenario = 'Áp dụng các quy tắc chung khi kết nối đến mạng Wi-Fi'
WiFiActionTypeDefault = 'Nhắc bật kết nối bảo mật dựa trên khuyến nghị của Kaspersky'
WiFiActionTypeStartVpn = 'Tự động bật kết nối bảo mật'
WiFiActionTypeIgnore = 'Bỏ qua'
WiFiScenarioOptions = 'Chọn máy chủ ảo khi kết nối bảo mật được cho phép:'
ShowNetworkSettingsCaption = 'Quản lý các mạng Wi-Fi đã biết'
NetworkActionType_Default = 'Không quy định'
NetworkActionType_StartVpn = 'Tự động bật kết nối bảo mật'
NetworkActionType_SuggestVpn = 'Nhắc nhở để bật kết nối bảo mật'
NetworkActionType_Ignore = 'Bỏ qua'
VpnCanBeRestricted = 'Việc sử dụng ứng dụng có thể chịu quy định của pháp luật địa phương.'
ProxyAuthorization = 'Máy chủ proxy'
ProxyAuthorizationLogin = 'Tên người dùng'
ProxyAuthorizationPassword = 'Mật khẩu:'
ProxyAuthorizationSaveUserAndPassword = 'Lưu tên người dùng và mật khẩu'

ProxyServer = 'Máy chủ proxy'
ProxyServerDescription = 'Nếu bạn kết nối với Internet bằng một máy chủ proxy, vui lòng nhập thiết lập của máy chủ proxy.'
ProxyServerSettings = 'Thiết lập máy chủ proxy'

NoProxy = 'Không sử dụng máy chủ proxy'
ProxySettingsTitle = 'Thiết lập máy chủ proxy'
ProxyAuto    = 'Tự động phát hiện thiết lập máy chủ proxy'
ProxyManual  = 'Sử dụng thiết lập máy chủ proxy được chỉ định'
ProxyUseAuth = 'Sử dụng chứng thực máy chủ proxy'
ProxyBypass  = 'Bỏ qua máy chủ proxy đối với các địa chỉ nội bộ'
ProxyHost = 'Địa chỉ:'
ProxyPort = 'Cổng:'
ProxyLogin = 'Tên người dùng:'
ProxyPassword = 'Mật khẩu:'

AdditionalSettings = 'Bổ sung'

NotInitializedSettingsWarning = 'Một số thiết lập sẽ không khả dụng nếu không có kết nối Internet.'
NotifyOnVpnConnectionUnavailable = 'Thông báo nếu không thể thiết lập kết nối bảo mật đến một mạng Wi-Fi'

ResetHiddenNotificationsTitle = 'Thông báo bị ẩn'
ResetHiddenNotificationsButton = 'Khôi phục tất cả thông báo bị ẩn'
ResetHiddenNotificationsHint = 'Thông báo sẽ bị ẩn nếu bạn tắt việc hiển thị chúng.'

ResetHiddenNotificationsRequestHeader = 'Bạn có chắc bạn muốn khôi phục tất cả các thông báo bị ẩn?'
ResetHiddenNotificationsRequestDescription = 'Thiết lập thông báo tùy chỉnh sẽ không còn được áp dụng.'
ResetHiddenNotificationsRequestConfirm = 'Khôi phục'

RegionsPromoHeader = 'Các địa điểm bị giới hạn'
RegionsPromoDescription = 'Hãy mua gói đăng ký và kết nối thông qua bất kỳ quốc gia nào mà bạn muốn.'
RegionsPromoAction = 'Mua gói đăng ký'

InsecureWiFiTypesButton = 'Chọn các mạng Wi-Fi được coi là không bảo mật'
InsecureWiFiTypesHeader = 'Coi các mạng Wi-Fi sau đây là không bảo mật'

InsecureWiFiType_NoPassword = 'Các mạng không có mật khẩu bảo vệ'
InsecureWiFiType_PublicNetwork = 'Mạng công cộng'
InsecureWiFiType_PopularSSID = 'Các mạng có tên phổ biến'
InsecureWiFiType_WeakEncryption = 'Các mạng có mã hóa dữ liệu yếu'
InsecureWiFiType_WPSAvailable = 'Các mạng bật giao thức WPS'

InsecureWiFiType_Tooltip_PopularSSID = 'Nếu mạng Wi-Fi của bạn có một tên thông dụng (ví dụ Home, Cafe), tội phạm có thể đoán tên này, hack mạng của bạn và ăn cắp dữ liệu của bạn.'
InsecureWiFiType_Tooltip_WPSAvailable = 'Các mạng Wi-Fi sử dụng giao thức WPS không được bảo vệ đầy đủ.'
InsecureWiFiType_Tooltip_PublicNetwork = 'Các mạng Wi-Fi công cộng có thể được truy cập bởi bất cứ ai. Kể cả khi mạng đó được bảo vệ bởi mật khẩu, mật khẩu này cũng được nhiều người biết và không bảo vệ dữ liệu của bạn khỏi bị đánh cắp bởi bọn tội phạm.'
InsecureWiFiType_Tooltip_WeakEncryption = 'Các mạng Wi-Fi hỗ trợ nhiều kiểu mã hóa khác nhau theo cấp độ bảo vệ. Ví dụ, kiểu mã hóa WEP có độ bảo mật thấp hơn các kiểu khác.'
InsecureWiFiType_Tooltip_NoPassword = 'Nếu một mạng Wi-Fi không có mật khẩu bảo vệ, dữ liệu của bạn được truyền tải qua mạng này sẽ không bảo mật, và tội phạm có thể dễ dàng đánh cắp nó.'

VpnSiteCategory0 = 'website'
VpnSiteCategory1 = 'website của ngân hàng'
VpnSiteCategory2 = 'mạng xã hội'
VpnSiteCategory3 = 'hệ thống thanh toán'
VpnSiteCategory4 = 'cửa hàng Internet cho phép thanh toán trực tuyến'

GdprAgreementAcceptCheckBox = 'Tôi đồng ý cung cấp'
GdprAgreementKsnDescription = 'dữ liệu để cải thiện khả năng bảo vệ'
GdprAgreementMarketingDescription = 'dữ liệu cho các mục đích tiếp thị'
CanShowNewsNotifications = 'Nhận thư thông báo và quảng cáo từ Kaspersky'

ProductLocaleSelectionHeader = 'Ngôn ngữ:'
ProductLocaleSelectionChangedNotice = 'Để thay đổi ngôn ngữ, khởi động lại ứng dụng'
